ngữ ngôn học

Học thuật
Thân thiện
ngữ ngôn học

Ngữ ngôn học nghiên cứu cách con người sử dụng ngôn ngữ để giao tiếp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngữ ngôn học: Môn khoa học nghiên cứu về ngôn ngữ một cách hệ thống. khảo sát cấu trúc, sự phát triển, chức năng các quy luật của ngôn ngữ nói chung hoặc của một ngôn ngữ cụ thể. Từ này đồng nghĩa với "ngôn ngữ học".
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy đang theo học chuyên ngành ngữ ngôn học tại trường đại học.
    • Ngữ ngôn học một lĩnh vực nghiên cứu rất thú vị phức tạp.
    • Cuốn sách này cung cấp những kiến thức cơ bản về ngữ ngôn học.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngữ ngôn học đại cương": chỉ lĩnh vực nghiên cứu các nguyên lý chung, lý thuyết cơ bản về ngôn ngữ.

    • Học kỳ đầu tiên, sinh viên thường phải học môn ngữ ngôn học đại cương.
  • "ngữ ngôn học ứng dụng": chỉ việc áp dụng các lý thuyết nghiên cứu ngôn ngữ vào thực tiễn, như trong giảng dạy ngôn ngữ, dịch thuật, hoặc trị liệu ngôn ngữ.

    • ấy làm việc trong lĩnh vực ngữ ngôn học ứng dụng, chuyên về phương pháp dạy tiếng.
Biến thể từ gần giống
  • Ngôn ngữ học (danh từ): Từ hoàn toàn đồng nghĩa được sử dụng phổ biến hơn "ngữ ngôn học".

    • Ngành ngôn ngữ học ngày càng thu hút nhiều sinh viên.
  • Ngữ học (danh từ): Từ rút gọn, cũng có nghĩangôn ngữ học.

    • Viện Ngữ học cơ quan nghiên cứu hàng đầu về tiếng Việt.
Từ đồng nghĩa
  • Ngôn ngữ học: Khoa học về ngôn ngữ.
  • Ngữ học: (Cách nói rút gọn của ngôn ngữ học).
Các cụm từ liên quan
  • Nhà ngữ ngôn học: Chuyên gia, người nghiên cứu về ngữ ngôn học.

    • Ông ấy một nhà ngữ ngôn học nổi tiếng.
  • Lý thuyết ngữ ngôn học: Hệ thống các quan điểm, khái niệm giải thích về bản chất cấu trúc ngôn ngữ.

    • Lý thuyết ngữ ngôn học của Saussure ảnh hưởng rất lớn.*
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "ngữ ngôn học")

ngữ ngôn học

Ngữ ngôn học nghiên cứu cách con người sử dụng ngôn ngữ để giao tiếp.

  1. Nh. Ngôn ngữ học.